Cách Viết Chữ 爱 (ài · Hán Việt: Ái) — Thứ Tự 10 Nét & PDF
爱 (ài · Âm Hán Việt: Ái) — yêu, thương yêu, quý mến, niềm đam mê. Kết cấu ba tầng Thượng-Trung-Hạ: trên cùng là bộ Trảo (爫 - móng vuốt hay bàn tay nâng niu), ở giữa là bộ Mịch (冖 - dải lụa phủ hay mái che chở), dưới đáy chữ phồn thể vốn có chữ Tâm (心 - tấm lòng tha thiết) và chữ Tuy (夂 - bước chân chậm rãi). Sang phương án giản thể năm 1956, phần dưới được thay thế bằng chữ Hữu (友 - tình bạn tri kỷ) nhằm biểu đạt tình cảm trân trọng, gắn kết chân thành giữa con người với con người.
- Pinyin
- ài
- Âm Hán Việt
- Ái
- Số Nét
- 10
- Bộ Thủ
- 爫
- Chiết Tự IDS
- ⿱⿱爫冖友
- Phồn Thể
- 愛
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 爱 (10 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 爱 Tùy Chỉnh →爱1 Phẩy 撇
爱1 (61,12)→(33,17)
爱2 Chấm 点
爱2 (30,23)→(37,30)
爱3 Chấm 点
爱3 (45,21)→(50,27)
爱4 Gập 折
爱4 (64,16)→(57,29)
爱5 Sổ 竖
爱5 (21,35)→(16,53)
爱6 Ngang 横
爱6 (24,41)→(72,44)
爱7 Ngang 横
爱7 (28,50)→(66,46)
爱8 Phẩy 撇
爱8 (42,38)→(14,83)
爱9 Phẩy 撇
爱9 (40,61)→(26,87)
爱10 Ngang 横
爱10 (38,66)→(88,87)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (爱 = ⿱⿱爫冖友)
Kết cấu ba tầng Thượng-Trung-Hạ: trên cùng là bộ Trảo (爫 - móng vuốt hay bàn tay nâng niu), ở giữa là bộ Mịch (冖 - dải lụa phủ hay mái che chở), dưới đáy chữ phồn thể vốn có chữ Tâm (心 - tấm lòng tha thiết) và chữ Tuy (夂 - bước chân chậm rãi). Sang phương án giản thể năm 1956, phần dưới được thay thế bằng chữ Hữu (友 - tình bạn tri kỷ) nhằm biểu đạt tình cảm trân trọng, gắn kết chân thành giữa con người với con người.
⿱⿱爫冖友 → 爫 + 冖 + 友 (⿱)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 爱
Bố cục chữ Ái đòi hỏi sự hài hòa giữa ba tầng: ba chấm nhỏ của bộ Trảo (爫) trên đỉnh gom gọn và nghiêng hướng tâm; nét Mịch (冖) ở giữa kéo rộng che phủ 50% bề ngang ô Mễ Tự Cách; các nét Phẩy và nét Mác của chữ Hữu (友) bên dưới mở rộng làm bệ đỡ vững chắc, trong đó nét Mác vuốt dài hết cỡ ra góc phải dưới.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 爱
Lỗi phổ biến nhất là viết phần trên (爫 + 冖) chiếm quá nửa trang giấy khiến chữ Hữu (友) bên dưới bị đè bẹp; ngoài ra cần tránh nhầm lẫn giữa chữ Ái (爱) và chữ Thụ (受 - không có nét móc của bộ Mịch ở giữa). Hãy luôn giữ hai tầng trên trong phạm vi 45% nửa trên của ô vuông.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 爱
sở thích, đam mê
tình yêu đôi lứa
đáng yêu, dễ thương
yêu dấu, quý giá
Thân Ái · ⿱立⿻一小 · ⿱⿱爫冖友
Luyến Ái · ⿱亦心 · ⿱⿱爫冖友
Nhiệt Ái · ⿱执灬 · ⿱⿱爫冖友
Hỷ Ái · ⿱壴口 · ⿱⿱爫冖友
Ái Nhân · ⿱⿱爫冖友 · ?
Ái Tâm · ⿱⿱爫冖友 · ?
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 爱 (ài)
我妹妹很爱学习写汉字。
Wǒ mèimei hěn ài xuéxí xiě Hànzì.
Em gái tôi rất yêu thích việc học viết chữ Hán.
他最大的爱好是练习中国书法。
Tā zuìdà de àihào shì liànxí Zhōngguó shūfǎ.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là luyện thư pháp Trung Hoa.