| 1 | 丶 | Nét Chấm (Điểm) 点 | diǎn | Nét Cơ Bản (Nét Đơn) | Chấm từ trên trái xuống dưới phải: Đặt nhẹ đầu bút rồi ấn nhẹ nghiêng góc 45°, dừng gọn ở phần đuôi. | |
| 2 | 一 | Nét Ngang (Hoành) 横 | héng | Nét Cơ Bản (Nét Đơn) | Từ trái sang phải (hơi chếch lên 3°–5°): Kéo đều tay từ trái sang phải, hơi chếch nhẹ lên trên và dừng dứt khoát ở cuối nét. | |
| 3 | 丨 | Nét Sổ (Thụ) 竖 | shù | Nét Cơ Bản (Nét Đơn) | Từ trên thẳng xuống dưới: Giữ nét sổ thẳng đứng theo trục dọc làm trụ cột giữ thăng bằng cho toàn chữ. | |
| 4 | 丿 | Nét Phẩy / Phiệt (Piě) 撇 | piě | Nét Cơ Bản (Nét Đơn) | Từ trên phải vuốt cong xuống dưới trái: Đặt bút chắc rồi vuốt nhẹ dần về góc dưới bên trái để tạo đuôi nhọn thanh thoát. | |
| 5 | 乀 | Nét Mác (Nại) 捺 | nà | Nét Cơ Bản (Nét Đơn) | Từ trên trái kéo xuống dưới phải rồi nhấc ngang ở chân: Bắt đầu nhẹ, nhấn đậm dần theo đường chéo xuống phải, dừng ở chân nét rồi vuốt ngang ra. | |
| 6 | ㇀ | Nét Hất (Đề) 提 | tí | Nét Cơ Bản (Nét Đơn) | Từ dưới trái hất nhanh lên trên phải: Ấn đầu bút ở góc dưới trái rồi hất nhanh hướng lên phía nét tiếp theo bên phải. | |
| 7 | 𠃍 | Ngang Gập (Hoành Chiết) 横折 | héng zhé | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sang phải rồi gập thẳng xuống: Dừng nhẹ ở góc trên phải trước khi kéo đoạn sổ xuống. | |
| 8 | ㇇ | Ngang Phẩy (Hoành Phiệt) 横撇 | héng piě | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Ngang ngắn rồi phẩy xuống trái: Giữ phần ngang ngắn gọn, phần phẩy vươn chéo cân đối. | |
| 9 | 乛 | Ngang Móc (Hoành Câu) 横钩 | héng gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sang phải rồi móc ngắn xuống trái: Thường gặp ở bộ Miên (宀) và Mịch (冖); mũi móc ngắn hướng về tâm chữ. | |
| 10 | ∟ | Sổ Gập (Thụ Chiết) 竖折 | shù zhé | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sổ xuống rồi gập ngang sang phải: Tạo góc vuông 90° chắc chắn ở góc dưới trái. | |
| 11 | 𠄌 | Sổ Hất (Thụ Đề) 竖提 | shù tí | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sổ thẳng xuống rồi hất chéo lên phải: Dừng nhẹ ở chân nét sổ rồi hất nhanh góc 45° lên phải. | |
| 12 | ㇄ | Sổ Cong (Thụ Loan) 竖弯 | shù wān | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sổ xuống rồi uốn tròn sang phải: Khác với Sổ Gập, phần chuyển hướng uốn cong mềm mại không gãy góc. | |
| 13 | 亅 | Sổ Móc (Thụ Câu) 竖钩 | shù gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sổ thẳng xuống rồi bật móc lên trái: Giữ trục sổ thẳng đứng, bật mũi móc gọn về phía trên trái. | |
| 14 | ㇁ | Cong Móc (Loan Câu) 弯钩 | wān gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Lưng uốn cong nhẹ rồi bật móc ở đáy: Điểm đặt bút và điểm móc ở đáy vẫn phải nằm trên cùng trục dọc. | |
| 15 | ㇂ | Nghiêng Móc (Tà Câu) 斜钩 | xié gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Kéo cong dài từ trên trái xuống dưới phải rồi móc dựng lên: Vươn dài khỏe khoắn như cánh cung, tạo khung xương chính cho các chữ như 我. | |
| 16 | ㇃ | Nằm Móc (Ngọa Câu) 卧钩 | wò gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Uốn cong hình trăng khuyết ở đáy rồi móc hướng vào tâm: Nét đặc trưng của bộ Tâm (心); đáy cong phẳng và mũi móc hướng về nét chấm giữa. | |
| 17 | 𡿨 | Phẩy Gập (Phiệt Chiết) 撇折 | piě zhé | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Phẩy xuống trái rồi gập ngang hơi chếch lên phải: Tạo nên bộ Mịch (纟) và chữ 云; đoạn ngang dưới hơi hất nhẹ lên. | |
| 18 | 𡿨 | Phẩy Chấm (Phiệt Điểm) 撇点 | piě diǎn | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Phẩy xuống trái rồi chuyển hướng chấm dài sang phải: Nét cốt lõi của bộ Nữ (女); góc gập ở eo mở khoảng 90°–100° cân đối. | |
| 19 | 𠃌 | Ngang Gập Móc (Hoành Chiết Câu) 横折钩 | héng zhé gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sang phải, gập sổ thẳng xuống rồi bật móc lên trái: Khung bao ngoài cho các chữ 月, 同; giữ hai cột dọc song song. | |
| 20 | ㇊ | Ngang Gập Hất (Hoành Chiết Đề) 横折提 | héng zhé tí | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Ngang ngắn, sổ xuống rồi hất chéo lên phải: Nét đặc trưng của bộ Ngôn (讠); chấm trên nằm thẳng hàng với trục sổ. | |
| 21 | ㇅ | Ngang Gập Gập (Hoành Chiết Chiết) 横折折 | héng zhé zhé | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sang phải, sổ xuống rồi lại gập ngang sang phải: Giữ cả hai góc gập vuông vắn 90°. | |
| 22 | ㇍ | Ngang Gập Cong (Hoành Chiết Loan) 横折弯 | héng zhé wān | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sang phải, sổ xuống rồi uốn cong sang phải không móc: Chú ý trong chữ 没 và 船 nét này kết thúc phẳng, không bật móc. | |
| 23 | 乚 | Sổ Cong Móc (Thụ Loan Câu) 竖弯钩 | shù wān gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sổ xuống, uốn cong sang phải, kéo đáy phẳng rồi móc thẳng lên: Phần đáy nằm ngang phải đủ rộng và vững trước khi bật móc thẳng đứng lên trên. | |
| 24 | ㇈ | Ngang Gập Cong Móc (Héng Zhé Wān Gōu) 横折弯钩 | héng zhé wān gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sang phải, gập cong xuống, mở đáy sang phải rồi móc lên: Tạo cánh vươn vững chãi bên phải cho các chữ 九, 几, 风. | |
| 25 | ㇉ | Sổ Gập Gập Móc (Shù Zhé Zhé Gōu) 竖折折钩 | shù zhé zhé gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sổ xuống, gập ngang phải, gập xuống rồi bật móc: Tạo phần thân dưới của chữ Mã (马) và Điểu (鸟). | |
| 26 | ㇌ | Ngang Phẩy Cong Móc (Bộ Ấp/Phụ) 横撇弯钩 | héng piě wān gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Ngang ngắn, phẩy ngắn rồi uốn bầu tai và móc lên: Viết liền 1 nét duy nhất trong bộ Phụ/Ấp (阝), tuyệt đối không tách thành 2 nét. | |
| 27 | ㇋ | Ngang Gập Gập Phẩy (Bộ Sước 辶) 横折折撇 | héng zhé zhé piě | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Ngang ngắn, gập chéo trái, đẩy nhẹ sang phải rồi phẩy xuống: Tạo phần thân của bộ Sước (辶) trước khi kéo nét mác ngang đỡ toàn bộ chữ. | |
| 28 | ㇡ | Ngang Gập Gập Gập Móc (Chữ Nãi 乃) 横折折折钩 | héng zhé zhé zhé gōu | Nét Phái Sinh (Gập / Móc) | Sang phải, chéo xuống trái, sang phải, uốn xuống rồi móc lên: Xuất hiện trong chữ 乃 và 奶; giữ bậc trên hẹp hơn phần bụng dưới. | |