Cách Viết Chữ 写 (xiě · Hán Việt: Tả) — Thứ Tự 5 Nét & PDF
写 (xiě · Âm Hán Việt: Tả) — viết, chép, sáng tác, miêu tả. Phía trên là bộ Mạc (冖), phía dưới là chữ Dữ (与): nghĩa gốc là sắp xếp đồ vật trong nhà, về sau chuyên dùng với nghĩa viết chữ, sáng tác.
- Pinyin
- xiě
- Âm Hán Việt
- Tả
- Số Nét
- 5
- Bộ Thủ
- 冖
- Chiết Tự IDS
- ⿱冖与
- Phồn Thể
- 寫
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 写 (5 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 写 Tùy Chỉnh →写1 Sổ 竖
写1 (26,15)→(22,36)
写2 Gập 折
写2 (31,18)→(67,27)
写3 Ngang 横
写3 (42,39)→(66,35)
写4 Gập 折
写4 (38,26)→(54,79)
写5 Ngang 横
写5 (17,70)→(61,67)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (写 = ⿱冖与)
Phía trên là bộ Mạc (冖), phía dưới là chữ Dữ (与): nghĩa gốc là sắp xếp đồ vật trong nhà, về sau chuyên dùng với nghĩa viết chữ, sáng tác.
⿱冖与 → 冖 + 与 (⿱)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 写
Gồm đúng 5 nét: viết mái 冖 (Chấm trái + Ngang móc) trên đỉnh, phần dưới viết nét Ngang ngắn → Sổ gập gập móc (竖折折钩) → cuối cùng là nét Ngang dài vắt ngang.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 写
Phần nóc của chữ 写 là bộ Mịch 冖 (chỉ có nét chấm bên trái và ngang móc, không có chấm đỉnh), khác với bộ Miên 宀 có thêm nét chấm chính giữa đỉnh (như trong 字 hoặc 家).
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 写
viết chữ
nghe viết chính tả
viết tay
miêu tả, khắc họa
viết văn, sáng tác văn chương
sao chép tay, chép bài
Điền Tả · ⿰土真 · ⿱冖与
Thư Tả · ⿻?丨 · ⿱冖与
Biên Tả · ⿰纟扁 · ⿱冖与
Soạn Tả · ⿰扌巽 · ⿱冖与
Tả Chiếu · ⿱冖与 · ⿱昭灬
Tả Tự Lâu · ⿱冖与 · ⿱宀子 · ⿰木娄
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 写 (xiě)
明天中文课我们要听写二十个生词。
Míngtiān Zhōngwén kè wǒmen yào tīngxiě èrshí gè shēngcí.
Tiết tiếng Trung ngày mai chúng tôi sẽ nghe viết chính tả hai mươi từ mới.
按正确笔顺写字能让手写速度更快。
Àn zhèngquè bǐshùn xiězì néng ràng shǒuxiě sùdù gèng kuài.
Viết chữ theo đúng thứ tự bút thuận giúp tốc độ viết tay nhanh hơn.
用红笔描红之后,再在空白格里独立抄写三遍。
Yòng hóngbǐ miáohóng zhīhòu, zài zài kòngbáigé lǐ dúlì chāoxiě sān biàn.
Sau khi tô theo chữ mẫu màu đỏ, hãy tự tay chép lại ba lần vào các ô trống tiếp theo.