| #9 | 亻(人) | rén Bộ Nhân đứng (亻) / Nhân (人) | Nhân | 2 | Con người, hành động, tư thế hoặc quan hệ xã hội Thu gọn thành 亻 khi đứng bên trái chữ ghép. | | PDF → |
| #85 | 氵(水) | shuǐ Bộ Thủy / Ba chấm thủy (氵) | Thủy | 3 | Nước, chất lỏng, sông ngòi, tẩy rửa hoặc dòng chảy Viết thành 3 chấm 氵 ở bên trái; nét thứ ba là nét Hất (Tí). | | PDF → |
| #30 | 口 | kǒu Bộ Khẩu (口) | Khẩu | 3 | Miệng, ăn uống, lời nói, tiếng kêu hoặc trợ từ ngữ khí Ô vuông nhỏ 口 đặt cao bên trái; không nhầm với bộ Vi 囗 bao quanh toàn chữ. | | PDF → |
| #64 | 扌(手) | shǒu Bộ Thủ / Tài gảy (扌) | Thủ | 3 | Bàn tay, cầm nắm, đánh, giữ hoặc thao tác bằng tay Dạng bên trái 扌 gồm nét Ngang + Sổ móc + Hất. | | PDF → |
| #61 | 忄(心) | xīn Bộ Tâm / Tâm đứng (忄) | Tâm | 3 | Trái tim, tâm trí, cảm xúc, suy nghĩ hoặc tính khí Đứng trái viết thành 忄 (Chấm trái → Chấm phải → Sổ) hoặc 心 ở đáy chữ. | | PDF → |
| #75 | 木 | mù Bộ Mộc (木) | Mộc | 4 | Cây cối, gỗ, đồ gỗ hoặc cấu trúc bằng gỗ Khi đứng bên trái, nét Mác đổi thành nét Chấm ngắn để nhường chỗ cho phần bên phải. | | PDF → |
| #140 | 艹(艸) | cǎo Bộ Thảo đầu (艹) | Thảo | 3 | Cỏ, thảo mộc, hoa lá, rau củ hoặc thực vật Luôn đặt ở đỉnh chữ: viết nét Ngang trước, sau đó hai nét Sổ ngắn. | | PDF → |
| #149 | 讠(言) | yán Bộ Ngôn (讠 / 言) | Ngôn | 2 | Lời nói, ngôn ngữ, từ ngữ, hỏi han hoặc giảng dạy Giản thể từ 言 (7 nét) thành 讠 (2 nét) khi đứng bên trái. | | PDF → |
| #38 | 女 | nǚ Bộ Nữ (女) | Nữ | 3 | Phụ nữ, thành viên nữ trong gia đình, hôn nhân, duyên dáng Khi đứng bên trái, nét Ngang cuối biến thành nét Hất ngắn không vượt quá mép phải. | | PDF → |
| #162 | 辶(辵) | chuò Bộ Sước (辶) | Sước | 3 | Đi lại, di chuyển trên đường, khoảng cách Bao phía dưới bên trái: luôn viết CUỐI CÙNG sau khi viết xong phần bên trong. | | PDF → |
| #72 | 日 | rì Bộ Nhật (日) | Nhật | 4 | Mặt trời, ngày, thời gian, ánh sáng hoặc lịch pháp Đứng bên trái (明, 时) hoặc trên đỉnh (早, 星). Hẹp và cao hơn chữ 曰. | | PDF → |
| #74 | 肉(月) | yuè Bộ Nguyệt / Nhục (月) | Nguyệt / Nhục | 4 | Mặt trăng/tháng HOẶC bộ phận cơ thể, thịt (từ chữ 肉) Trong phần lớn chữ chỉ cơ thể (脸, 脚, 胖), bộ 月 bên trái thực chất bắt nguồn từ bộ Nhục (肉). | | PDF → |
| #86 | 灬(火) | huǒ Bộ Hỏa (火) / Bốn chấm hỏa (灬) | Hỏa | 4 | Lửa, sức nóng, nấu nướng hoặc ánh sáng Viết là 火 ở bên trái (灯, 烧) hoặc 4 chấm 灬 ở dưới đáy (热, 点, 照). | | PDF → |
| #32 | 土 | tǔ Bộ Thổ (土) | Thổ | 3 | Đất đai, mặt đất, tường thành hoặc lãnh thổ Khi đứng bên trái, nét Ngang dưới cùng hất lên thành nét Hất (Tí). | | PDF → |
| #167 | 钅(金) | jīn Bộ Kim (钅 / 金) | Kim | 5 | Kim loại, vàng bạc, tiền tệ, dụng cụ kim khí Giản thể từ 金 (8 nét) thành 钅 (5 nét) ở bên trái. | | PDF → |
| #184 | 饣(食) | shí Bộ Thực (饣 / 食) | Thực | 3 | Thức ăn, bữa ăn, lương thực hoặc dinh dưỡng Giản thể thành 3 nét 饣 bên trái các chữ chỉ đồ ăn. | | PDF → |
| #120 | 纟(糸) | mì Bộ Mịch / Thảo tơ (纟) | Mịch | 3 | Tơ lụa, sợi chỉ, vải vóc, màu sắc hoặc sự liên kết Giản thể thành 3 nét 纟 ở bên trái. | | PDF → |
| #40 | 宀 | mián Bộ Miên (宀) | Miên | 3 | Mái nhà, ngôi nhà, nơi trú ẩn hoặc sự an toàn trong nhà Mái nhà phía trên: Chấm đỉnh → Chấm trái → Ngang móc. | | PDF → |
| #118 | ⺮(竹) | zhú Bộ Trúc (竹 / ⺮) | Trúc | 6 | Tre trúc, dụng cụ viết, rổ rá hoặc thẻ tre Thu gọn thành ⺮ ở đỉnh chữ. | | PDF → |
| #109 | 目 | mù Bộ Mục (目) | Mục | 5 | Con mắt, thị giác, nhìn ngắm hoặc giấc ngủ Có HAI nét ngang bên trong (khác với bộ Nhật 日 chỉ có một). | | PDF → |
| #157 | ⻊(足) | zú Bộ Túc (足 / ⻊) | Túc | 7 | Bàn chân, chạy nhảy, đá hoặc đứng Khi đứng bên trái, nét Mác dưới đổi thành nét Hất gọn (⻊). | | PDF → |
| #18 | 刂(刀) | dāo Bộ Đao đứng (刂 / 刀) | Đao | 2 | Con dao, lưỡi sắc, cắt gọt hoặc phân chia Thường đứng bên PHẢI dưới dạng 刂 (nét Sổ ngắn + nét Sổ móc dài). | | PDF → |
| #170 | 阝(阜) | fù Bộ Phụ (trái) / Bộ Ấp (phải) (阝) | Phụ / Ấp | 2 | 阝 trái (Phụ): gò đất, bậc thang; 阝 phải (Ấp): thành ấp (邑), vùng đất Vị trí quyết định nghĩa: 阝 trái = đồi núi/bậc cao (院, 阳); 阝 phải = đô thị, thành ấp (都, 邮). | | PDF → |
| #145 | 衤(衣) | yī Bộ Y (衤 / 衣) | Y | 5 | Quần áo, trang phục, tay áo hoặc đồ vải Có HAI chấm nhỏ bên phải nét sổ (5 nét: 衤), phân biệt với bộ Thị 礻 (4 nét). | | PDF → |
| #113 | 礻(示) | shì Bộ Thị (礻 / 示) | Thị / Kỳ | 4 | Bàn thờ, phúc lành, lễ nghi, cúng tế hoặc điềm lành Chỉ có MỘT chấm bên phải nét sổ (4 nét: 礻). | | PDF → |
| #159 | 车 | chē Bộ Xa (车) | Xa | 4 | Xe cộ, bánh xe, chuyển động quay, vận chuyển Khi đứng bên trái, viết nét Sổ trước rồi mới viết nét Hất cuối cùng. | | PDF → |
| #187 | 马 | mǎ Bộ Mã (马) | Mã | 3 | Con ngựa, cưỡi ngựa, tốc độ, phi nước đại Giản thể từ 10 nét (馬) còn 3 nét gọn (马). | | PDF → |
| #169 | 门 | mén Bộ Môn (门) | Môn | 3 | Cổng, cửa ra vào, ngưỡng cửa, khoảng không gian Khung cửa 3 phía: viết khung 门 bên ngoài TRƯỚC, phần bên trong viết sau. | | PDF → |
| #31 | 囗 | wéi Bộ Vi (囗) | Vi | 3 | Bao vây bốn phía, biên giới, vườn tược, quốc gia Viết cạnh trái + trên-phải trước, viết nhân bên trong, rồi đóng nét Ngang đáy CUỐI CÙNG. | | PDF → |
| #104 | 疒 | nè Bộ Nạch (疒) | Nạch | 5 | Bệnh tật, đau ốm, triệu chứng y khoa, điều trị Bao phía trên-trái: viết 5 nét bộ 疒 trước, sau đó viết phần bên trong. | | PDF → |