Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #1948 · 9 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 语 (yǔ · Hán Việt: Ngữ) — Thứ Tự 9 Nét & PDF

语 (yǔ · Âm Hán Việt: Ngữ) — ngôn ngữ, tiếng nói, lời nói, thành ngữ. Chữ Hình Thanh: bên trái là bộ Ngôn (讠 - lời nói, ngôn ngữ), bên phải là chữ Ngô (吾 - ghép từ chữ Ngũ 五 và bộ Khẩu 口).

Pinyin
yǔ
Âm Hán Việt
Ngữ
Số Nét
9
Bộ Thủ
讠
Chiết Tự IDS
⿰讠吾
Phồn Thể
語
语yǔ · NGỮ
9 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 语 (9 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 语 Tùy Chỉnh →
#1 / 9讠

语1 Chấm 点

语1 (23,12)→(34,21)

#2 / 9讠

语2 Gập 折

语2 (4,45)→(39,65)

#3 / 9

语3 Ngang 横

语3 (48,18)→(79,15)

#4 / 9

语4 Sổ 竖

语4 (57,22)→(54,50)

#5 / 9

语5 Mác 捺

语5 (46,35)→(69,48)

#6 / 9

语6 Ngang 横

语6 (35,54)→(91,50)

#7 / 9

语7 Sổ 竖

语7 (45,62)→(52,87)

#8 / 9

语8 Mác 捺

语8 (51,63)→(71,75)

#9 / 9

语9 Ngang 横

语9 (54,82)→(78,79)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (语 = ⿰讠吾)

Chữ Hình Thanh: bên trái là bộ Ngôn (讠 - lời nói, ngôn ngữ), bên phải là chữ Ngô (吾 - ghép từ chữ Ngũ 五 và bộ Khẩu 口).

⿰讠吾 → 讠 + 吾 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 语

Giữ bộ Ngôn (讠) bên trái thật gọn; ở chữ Ngô (吾) bên phải, xếp chữ Ngũ (五) phía trên và bộ Khẩu (口) phía dưới thẳng trục dọc, nét Ngang đáy của chữ 五 mở rộng nhất.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 语

Ở nét thứ 2 của bộ Ngôn (讠 - Ngang gập hất), sau khi sổ xuống hãy hất nhẹ mũi bút lên phía chữ 吾 trong cùng một nét bút.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 语

语言yǔyán

ngôn ngữ

语法yǔfǎ

ngữ pháp

口语kǒuyǔ

khẩu ngữ, văn nói

母语mǔyǔ

tiếng mẹ đẻ

英语 (英語)Yīng yǔ

Anh Ngữ · ⿱艹央 · ⿰讠吾

语气 (語氣)yǔ qì

Ngữ Khí · ⿰讠吾 · ⿱亻?

语音 (語音)yǔ yīn

Ngữ Âm · ⿰讠吾 · ⿱立日

言语 (言語)yán yǔ

Ngôn Ngữ · ⿱亠⿱二口 · ⿰讠吾

话语 (話語)huà yǔ

Thoại Ngữ · ⿰讠舌 · ⿰讠吾

法语 (法語)Fǎ yǔ

Pháp Ngữ · ⿰氵去 · ⿰讠吾

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 语 (yǔ)

学习一门新语言需要每天听说读写。

Xuéxí yì mén xīn yǔyán xūyào měitiān tīng-shuō-dú-xiě.

Học một ngôn ngữ mới đòi hỏi phải rèn luyện nghe - nói - đọc - viết mỗi ngày.

越南语版的页面正在由母语老师校对。

Yuènányǔ bǎn de yèmiàn zhèngzài yóu mǔyǔ lǎoshī jiàoduì.

Các trang phiên bản tiếng Việt đang được giáo viên bản ngữ hiệu đính.

讠 (语 · ⿰讠吾)