Cách Viết Chữ 语 (yǔ · Hán Việt: Ngữ) — Thứ Tự 9 Nét & PDF
语 (yǔ · Âm Hán Việt: Ngữ) — ngôn ngữ, tiếng nói, lời nói, thành ngữ. Chữ Hình Thanh: bên trái là bộ Ngôn (讠 - lời nói, ngôn ngữ), bên phải là chữ Ngô (吾 - ghép từ chữ Ngũ 五 và bộ Khẩu 口).
- Pinyin
- yǔ
- Âm Hán Việt
- Ngữ
- Số Nét
- 9
- Bộ Thủ
- 讠
- Chiết Tự IDS
- ⿰讠吾
- Phồn Thể
- 語
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 语 (9 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 语 Tùy Chỉnh →语1 Chấm 点
语1 (23,12)→(34,21)
语2 Gập 折
语2 (4,45)→(39,65)
语3 Ngang 横
语3 (48,18)→(79,15)
语4 Sổ 竖
语4 (57,22)→(54,50)
语5 Mác 捺
语5 (46,35)→(69,48)
语6 Ngang 横
语6 (35,54)→(91,50)
语7 Sổ 竖
语7 (45,62)→(52,87)
语8 Mác 捺
语8 (51,63)→(71,75)
语9 Ngang 横
语9 (54,82)→(78,79)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (语 = ⿰讠吾)
Chữ Hình Thanh: bên trái là bộ Ngôn (讠 - lời nói, ngôn ngữ), bên phải là chữ Ngô (吾 - ghép từ chữ Ngũ 五 và bộ Khẩu 口).
⿰讠吾 → 讠 + 吾 (⿰)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 语
Giữ bộ Ngôn (讠) bên trái thật gọn; ở chữ Ngô (吾) bên phải, xếp chữ Ngũ (五) phía trên và bộ Khẩu (口) phía dưới thẳng trục dọc, nét Ngang đáy của chữ 五 mở rộng nhất.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 语
Ở nét thứ 2 của bộ Ngôn (讠 - Ngang gập hất), sau khi sổ xuống hãy hất nhẹ mũi bút lên phía chữ 吾 trong cùng một nét bút.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 语
ngôn ngữ
ngữ pháp
khẩu ngữ, văn nói
tiếng mẹ đẻ
Anh Ngữ · ⿱艹央 · ⿰讠吾
Ngữ Khí · ⿰讠吾 · ⿱亻?
Ngữ Âm · ⿰讠吾 · ⿱立日
Ngôn Ngữ · ⿱亠⿱二口 · ⿰讠吾
Thoại Ngữ · ⿰讠舌 · ⿰讠吾
Pháp Ngữ · ⿰氵去 · ⿰讠吾
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 语 (yǔ)
学习一门新语言需要每天听说读写。
Xuéxí yì mén xīn yǔyán xūyào měitiān tīng-shuō-dú-xiě.
Học một ngôn ngữ mới đòi hỏi phải rèn luyện nghe - nói - đọc - viết mỗi ngày.
越南语版的页面正在由母语老师校对。
Yuènányǔ bǎn de yèmiàn zhèngzài yóu mǔyǔ lǎoshī jiàoduì.
Các trang phiên bản tiếng Việt đang được giáo viên bản ngữ hiệu đính.