Cách Viết Chữ 吃 (chī · Hán Việt: Ngật) — Thứ Tự 6 Nét & PDF
吃 (chī · Âm Hán Việt: Ngật) — ăn, thưởng thức, hấp thụ; chịu đựng (như chịu thiệt). Bên trái là bộ Khẩu (口 - cái miệng) đặt cao ở góc trên trái, bên phải là chữ Khất (乞 - biểu âm).
- Pinyin
- chī
- Âm Hán Việt
- Ngật
- Số Nét
- 6
- Bộ Thủ
- 口
- Chiết Tự IDS
- ⿰口乞
- Phồn Thể
- 吃
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 吃 (6 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 吃 Tùy Chỉnh →吃1 Sổ 竖
吃1 (10,34)→(17,61)
吃2 Gập 折
吃2 (15,37)→(26,49)
吃3 Chấm 点
吃3 (18,55)→(32,52)
吃4 Sổ 竖
吃4 (54,7)→(39,40)
吃5 Ngang 横
吃5 (50,32)→(80,27)
吃6 Ngang 横
吃6 (44,51)→(92,65)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (吃 = ⿰口乞)
Bên trái là bộ Khẩu (口 - cái miệng) đặt cao ở góc trên trái, bên phải là chữ Khất (乞 - biểu âm).
⿰口乞 → 口 + 乞 (⿰)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 吃
Đặt bộ Khẩu (口) nhỏ gọn ở nửa trên bên trái; nét cuối cùng của chữ 乞 là nét Ngang gập cong móc (横折弯钩) cần vươn rộng sang góc dưới bên phải.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 吃
Phần bên phải của chữ 吃 là chữ Khất 乞 (chỉ có 3 nét: Phẩy → Ngang → Ngang gập cong móc), KHÔNG phải chữ Khí 气 (4 nét).
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 吃
ăn cơm, dùng bữa
món ăn vặt, quà vặt
ngon miệng
kinh ngạc, bất ngờ
Đại Ngật Nhất Kinh · ⿻一人 · ⿰口乞 · ? · ⿰忄京
Ngật Khuy · ⿰口乞 · ⿱二?
Ngật Lực · ⿰口乞 · ⿻丿?
Ngật Khổ · ⿰口乞 · ⿱艹古
Khẩu Ngật · ⿱冂一 · ⿰口乞
Ngật Hát Ngoạn Nhạo · ⿰口乞 · ⿰口曷 · ⿰王元 · ⿻⿱丿?小
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 吃 (chī)
你今天中午想吃米饭还是面条?
Nǐ jīntiān zhōngwǔ xiǎng chī mǐfàn háishi miàntiáo?
Trưa nay bạn muốn ăn cơm hay ăn mì?
夜市里有很多美味的中国传统小吃。
Yèshì lǐ yǒu hěn duō měiwèi de Zhōngguó chuántǒng xiǎochī.
Trong chợ đêm có rất nhiều món ăn vặt truyền thống Trung Hoa thơm ngon.