Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #142 · 6 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 吃 (chī · Hán Việt: Ngật) — Thứ Tự 6 Nét & PDF

吃 (chī · Âm Hán Việt: Ngật) — ăn, thưởng thức, hấp thụ; chịu đựng (như chịu thiệt). Bên trái là bộ Khẩu (口 - cái miệng) đặt cao ở góc trên trái, bên phải là chữ Khất (乞 - biểu âm).

Pinyin
chī
Âm Hán Việt
Ngật
Số Nét
6
Bộ Thủ
口
Chiết Tự IDS
⿰口乞
Phồn Thể
吃
吃chī · NGẬT
6 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 吃 (6 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 吃 Tùy Chỉnh →
#1 / 6口

吃1 Sổ 竖

吃1 (10,34)→(17,61)

#2 / 6口

吃2 Gập 折

吃2 (15,37)→(26,49)

#3 / 6口

吃3 Chấm 点

吃3 (18,55)→(32,52)

#4 / 6

吃4 Sổ 竖

吃4 (54,7)→(39,40)

#5 / 6

吃5 Ngang 横

吃5 (50,32)→(80,27)

#6 / 6

吃6 Ngang 横

吃6 (44,51)→(92,65)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (吃 = ⿰口乞)

Bên trái là bộ Khẩu (口 - cái miệng) đặt cao ở góc trên trái, bên phải là chữ Khất (乞 - biểu âm).

⿰口乞 → 口 + 乞 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 吃

Đặt bộ Khẩu (口) nhỏ gọn ở nửa trên bên trái; nét cuối cùng của chữ 乞 là nét Ngang gập cong móc (横折弯钩) cần vươn rộng sang góc dưới bên phải.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 吃

Phần bên phải của chữ 吃 là chữ Khất 乞 (chỉ có 3 nét: Phẩy → Ngang → Ngang gập cong móc), KHÔNG phải chữ Khí 气 (4 nét).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 吃

吃饭chīfàn

ăn cơm, dùng bữa

小吃xiǎochī

món ăn vặt, quà vặt

好吃hǎochī

ngon miệng

吃惊chījīng

kinh ngạc, bất ngờ

大吃一惊 (大吃一驚)dà chī yī jīng

Đại Ngật Nhất Kinh · ⿻一人 · ⿰口乞 · ? · ⿰忄京

吃亏 (吃虧)chī kuī

Ngật Khuy · ⿰口乞 · ⿱二?

吃力chī lì

Ngật Lực · ⿰口乞 · ⿻丿?

吃苦chī kǔ

Ngật Khổ · ⿰口乞 · ⿱艹古

口吃kǒu chī

Khẩu Ngật · ⿱冂一 · ⿰口乞

吃喝玩乐 (吃喝玩樂)chī hē wán lè

Ngật Hát Ngoạn Nhạo · ⿰口乞 · ⿰口曷 · ⿰王元 · ⿻⿱丿?小

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 吃 (chī)

你今天中午想吃米饭还是面条?

Nǐ jīntiān zhōngwǔ xiǎng chī mǐfàn háishi miàntiáo?

Trưa nay bạn muốn ăn cơm hay ăn mì?

夜市里有很多美味的中国传统小吃。

Yèshì lǐ yǒu hěn duō měiwèi de Zhōngguó chuántǒng xiǎochī.

Trong chợ đêm có rất nhiều món ăn vặt truyền thống Trung Hoa thơm ngon.

口 (吃 · ⿰口乞)