Cách Viết Chữ 生 (shēng · Hán Việt: Sinh) — Thứ Tự 5 Nét & PDF
生 (shēng · Âm Hán Việt: Sinh) — sinh ra, sự sống, học sinh, tươi sống, lạ lẫm (bộ Sinh). Chữ tượng hình một mầm cây non đang vươn lên khỏi mặt đất (土), biểu thị sự sinh sôi nảy nở.
- Pinyin
- shēng
- Âm Hán Việt
- Sinh
- Số Nét
- 5
- Bộ Thủ
- 生
- Chiết Tự IDS
- ⿻一土
- Phồn Thể
- 生
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 生 (5 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 生 Tùy Chỉnh →生1 Sổ 竖
生1 (29,25)→(17,55)
生2 Ngang 横
生2 (31,42)→(73,36)
生3 Ngang 横
生3 (33,60)→(69,56)
生4 Sổ 竖
生4 (47,8)→(49,79)
生5 Ngang 横
生5 (14,84)→(90,81)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (生 = ⿻一土)
Chữ tượng hình một mầm cây non đang vươn lên khỏi mặt đất (土), biểu thị sự sinh sôi nảy nở.
⿻一土 → 一 + 土 (⿻)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 生
Bắt đầu bằng nét Phẩy ngắn bên trái, tiếp theo là 2 nét Ngang song song, sau đó kéo nét Sổ giữa (nét 4) và khóa bằng nét Ngang dài nhất ở đáy (nét 5) cuối cùng.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 生
Giữ khoảng cách giữa 3 nét Ngang thật đều nhau: nét ngang giữa ngắn nhất, nét ngang trên vừa phải, nét ngang đáy dài nhất.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 生
cuộc sống, sinh hoạt
ngày sinh nhật
từ mới, từ vựng mới
ông, ngài, tiên sinh
sinh mệnh, sự sống muôn loài
sinh động, giàu sức sống
Phát Sinh · ⿸?又 · ⿻一土
Học Sinh · ⿱⿱⺍冖子 · ⿻一土
Y Sinh · ⿷匸矢 · ⿻一土
Nhân Sinh · ? · ⿻一土
Sản Sinh · ⿳亠丷厂 · ⿻一土
Nhất Sinh · ? · ⿻一土
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 生 (shēng)
你可以把课文里的生词输入生成器打印出来。
Nǐ kěyǐ bǎ kèwén lǐ de shēngcí shūrù shēngchéngqì dǎyìn chūlái.
Bạn có thể nhập các từ mới trong bài khóa vào trình tạo phiếu để in ra luyện viết.
祝你生日快乐,学习进步!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè, xuéxí jìnbù!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, học tập tiến bộ!
春天到了,花园里的万物都充满了生机。
Chūntiān dào le, huāyuán lǐ de wànwù dōu chōngmǎn le shēngjī.
Mùa xuân đã về, vạn vật trong khu vườn đều tràn đầy nhựa sống mãnh liệt.