Cách Viết Chữ 字 (zì · Hán Việt: Tự) — Thứ Tự 6 Nét & PDF
字 (zì · Âm Hán Việt: Tự) — chữ, chữ viết, văn tự, từ ngữ. Phía trên là bộ Miên (宀 - gian nhà tổ tiên có mái che và nóc nhọn), phía dưới là chữ Tử (子 - con trẻ sơ sinh quấn tã). Thời cổ đại, nghi lễ ban biểu tự (tên chữ 表字) được tổ chức trang trọng dưới mái từ đường khi con trai tròn 20 tuổi (lễ gia quan) và con gái tròn 15 tuổi (lễ cập kê); Hán thư phân định độc thể tượng hình là Văn (文), còn hợp thể sinh sôi phái sinh ra từ văn là Tự (字 - 文字).
- Pinyin
- zì
- Âm Hán Việt
- Tự
- Số Nét
- 6
- Bộ Thủ
- 子
- Chiết Tự IDS
- ⿱宀子
- Phồn Thể
- 字
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 字 (6 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 字 Tùy Chỉnh →字1 Chấm 点
字1 (43,5)→(55,14)
字2 Sổ 竖
字2 (24,20)→(18,40)
字3 Ngang 横
字3 (27,27)→(71,32)
字4 Gập 折
字4 (32,38)→(51,48)
字5 Gập 折
字5 (47,47)→(36,80)
字6 Ngang 横
字6 (13,60)→(89,58)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (字 = ⿱宀子)
Phía trên là bộ Miên (宀 - gian nhà tổ tiên có mái che và nóc nhọn), phía dưới là chữ Tử (子 - con trẻ sơ sinh quấn tã). Thời cổ đại, nghi lễ ban biểu tự (tên chữ 表字) được tổ chức trang trọng dưới mái từ đường khi con trai tròn 20 tuổi (lễ gia quan) và con gái tròn 15 tuổi (lễ cập kê); Hán thư phân định độc thể tượng hình là Văn (文), còn hợp thể sinh sôi phái sinh ra từ văn là Tự (字 - 文字).
⿱宀子 → 宀 + 子 (⿱)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 字
Căn cho nét Chấm đỉnh của bộ Miên (宀), điểm giao giữa nét Ngang phẩy và Cong móc (弯钩) của chữ Tử (子), cùng điểm móc đáy nằm thẳng hàng tuyệt đối trên đường kẻ dọc giữa ô ly; nét Ngang cuối cùng kéo dài rộng hơn cả mái nhà 宀 để làm trụ đỡ vững chãi cho toàn bộ chữ.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 字
Ở phần chữ Tử (子) bên dưới: nét 4 là Ngang phẩy (横撇), nét 5 là Cong móc (弯钩) uốn lượn mềm mại quanh trục tâm chứ không phải sổ thẳng thô cứng, và nét 6 cuối cùng mới là nét Ngang dài; tránh nhầm bộ Miên (宀 - có chấm nóc) với bộ Mịch (冖 - không có chấm nóc).
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 字
chữ Hán
vở mẫu luyện chữ, chữ mẫu
tên gọi
tự điển chữ Hán
kiểu chữ, phông chữ thư pháp
chữ cái phiên âm
Sổ Tự · ⿰娄攵 · ⿱宀子
Văn Tự · ⿱亠乂 · ⿱宀子
Tự · ⿱⺮佥 · ⿱宀子
Kim Tự Tháp · ⿱人⿻王丷 · ⿱宀子 · ⿰土荅
Tự Mạc · ⿱宀子 · ⿱莫巾
Tự Nhãn · ⿱宀子 · ⿰目艮
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 字 (zì)
遇到不会写的汉字可以查部首字典。
Yùdào bú huì xiě de Hànzì kěyǐ chá bùshǒu zìdiǎn.
Khi gặp chữ Hán chưa biết viết, bạn có thể tra tự điển theo bộ thủ.
请在练习纸顶部写上你的名字和日期。
Qǐng zài liànxízhǐ dǐngbù xiě shàng nǐ de míngzi hé rìqī.
Vui lòng viết tên của bạn và ngày tháng lên đầu tờ giấy luyện chữ.
楷书是初学者练习汉字结构最标准的字体。
Kǎishū shì chūxuézhě liànxí Hànzì jiégòu zuì biāozhǔn de zìtǐ.
Khải thư là kiểu chữ chuẩn mực nhất dành cho người mới bắt đầu rèn luyện kết cấu chữ Hán.