Cách Viết Chữ 国 (guó · Hán Việt: Quốc) — Thứ Tự 8 Nét & PDF
国 (guó · Âm Hán Việt: Quốc) — quốc gia, đất nước, nước nhà. Kết cấu Toàn bao vi: bên ngoài là bộ Vi (囗 - biên cương lãnh thổ), bên trong là chữ Ngọc (玉 - ấn ngọc quốc gia).
- Pinyin
- guó
- Âm Hán Việt
- Quốc
- Số Nét
- 8
- Bộ Thủ
- 囗
- Chiết Tự IDS
- ⿴囗玉
- Phồn Thể
- 國
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 国 (8 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 国 Tùy Chỉnh →国1 Sổ 竖
国1 (21,15)→(22,85)
国2 Mác 捺
国2 (28,21)→(80,88)
国3 Ngang 横
国3 (36,33)→(65,29)
国4 Ngang 横
国4 (35,50)→(63,48)
国5 Sổ 竖
国5 (47,35)→(48,63)
国6 Ngang 横
国6 (31,68)→(70,65)
国7 Chấm 点
国7 (64,51)→(73,58)
国8 Ngang 横
国8 (25,83)→(75,78)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (国 = ⿴囗玉)
Kết cấu Toàn bao vi: bên ngoài là bộ Vi (囗 - biên cương lãnh thổ), bên trong là chữ Ngọc (玉 - ấn ngọc quốc gia).
⿴囗玉 → 囗 + 玉 (⿴)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 国
Hình mẫu của Quy tắc 6 (Vào nhà trước đóng cửa sau): viết vách trái và góc trên-phải của bộ Vi (囗), viết đủ 5 nét chữ Ngọc (玉) bên trong, rồi mới kéo nét Ngang khóa đáy cuối cùng.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 国
Đừng quên nét Chấm nhỏ ở góc dưới bên phải của chữ Ngọc (玉) bên trong (viết thiếu nét chấm thành chữ Vương 王 là lỗi rất phổ biến).
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 国
quốc gia, đất nước
quốc tế
nước ngoài, ngoại quốc
tổ quốc
Trung Quốc · ⿻口丨 · ⿴囗玉
Toàn Quốc · ⿱入玉 · ⿴囗玉
Quốc Nội · ⿴囗玉 · ⿻冂人
Quốc Vương · ⿴囗玉 · ⿱一土
Quốc Ngoại · ⿴囗玉 · ⿰夕卜
Liên Hợp Quốc · ⿰耳关 · ⿱亼口 · ⿴囗玉
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 国 (guó)
新标准是国际中文教育的最新等级规范。
Xīn biāozhǔn shì guójì Zhōngwén jiàoyù de zuìxīn děngjí guīfàn.
Tiêu chuẩn mới là quy phạm phân cấp mới nhất của giáo dục tiếng Trung quốc tế.
国字框的最后一笔永远是底部的横。
Guózìkuàng de zuìhòu yì bǐ yǒngyuǎn shì dǐbù de héng.
Nét cuối cùng của khung bộ Vi (国) luôn luôn là nét Ngang khóa dưới đáy.