Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #124 · 10 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 家 (jiā · Hán Việt: Gia) — Thứ Tự 10 Nét & PDF

家 (jiā · Âm Hán Việt: Gia) — nhà, gia đình, tổ ấm; chuyên gia (hậu tố -gia). Chữ Gia (家) miêu tả một mô hình sinh hoạt đặc trưng của nền văn minh nông nghiệp lúa nước cổ đại: phía trên là mái nhà vững chãi (bộ Miên 宀), phía dưới che chở đàn gia súc thuần hóa (bộ Thỉ 豕). Thời cổ đại, việc sở hữu nhà ở có vật nuôi bên dưới là tiêu chuẩn xác định một hộ gia đình định cư sinh sống lâu dài (an cư lạc nghiệp). Trong học thuật, chữ Gia còn là danh xưng tôn kính dành cho các bậc thầy chuyên gia kiệt xuất (như Nho gia, Đạo gia, thư pháp gia).

Pinyin
jiā
Âm Hán Việt
Gia
Số Nét
10
Bộ Thủ
宀
Chiết Tự IDS
⿱宀豕
Phồn Thể
傢
家jiā · GIA
10 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 家 (10 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 家 Tùy Chỉnh →
#1 / 10宀

家1 Chấm 点

家1 (44,4)→(55,11)

#2 / 10宀

家2 Sổ 竖

家2 (22,19)→(18,37)

#3 / 10宀

家3 Gập 折

家3 (26,22)→(71,30)

#4 / 10

家4 Ngang 横

家4 (33,34)→(63,31)

#5 / 10

家5 Phẩy 撇

家5 (46,39)→(22,54)

#6 / 10

家6 Sổ 竖

家6 (40,46)→(38,83)

#7 / 10

家7 Phẩy 撇

家7 (42,48)→(23,65)

#8 / 10

家8 Phẩy 撇

家8 (50,55)→(18,81)

#9 / 10

家9 Gập 折

家9 (65,39)→(55,54)

#10 / 10

家10 Mác 捺

家10 (54,55)→(95,77)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (家 = ⿱宀豕)

Chữ Gia (家) miêu tả một mô hình sinh hoạt đặc trưng của nền văn minh nông nghiệp lúa nước cổ đại: phía trên là mái nhà vững chãi (bộ Miên 宀), phía dưới che chở đàn gia súc thuần hóa (bộ Thỉ 豕). Thời cổ đại, việc sở hữu nhà ở có vật nuôi bên dưới là tiêu chuẩn xác định một hộ gia đình định cư sinh sống lâu dài (an cư lạc nghiệp). Trong học thuật, chữ Gia còn là danh xưng tôn kính dành cho các bậc thầy chuyên gia kiệt xuất (như Nho gia, Đạo gia, thư pháp gia).

⿱宀豕 → 宀 + 豕 (⿱)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 家

Chữ Gia gồm 10 nét bút: mái nhà 宀 phía trên chiếm khoảng một phần ba chiều cao ô vuông; bộ Thỉ (豕) phía dưới có nét Cong móc (弯钩) đóng vai trò xương sống của toàn chữ, uốn lượn uyển chuyển từ ngực sang phải rồi khẽ móc vào đúng trục dọc giữa ô; ba nét phẩy bên trái tạo thế bậc thang song song đều đặn.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 家

Điểm dễ viết sai nhất là thứ tự các nét của phần thân dưới bộ Thỉ (豕): sau khi kéo nét cong móc ở giữa, bắt buộc phải viết ba nét Phẩy bên sườn trái lần lượt từ trên xuống dưới TRƯỚC, rồi mới viết tiếp nét Phẩy ngắn và nét Mác vươn rộng bên sườn phải; tuyệt đối không viết chéo xen kẽ hai bên làm mất trọng tâm chữ.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 家

家庭jiātíng

gia đình, hộ gia đình

回家huí jiā

về nhà

书法家shūfǎjiā

nhà thư pháp

国家guójiā

quốc gia

家乡jiāxiāng

quê hương, quê nhà

作家zuòjiā

nhà văn, tác giả

大家dà jiā

Đại Gia · ⿻一人 · ⿱宀豕

家里 (家裡)jiā lǐ

Gia Lý · ⿱宀豕 · ⿱田土

专家 (專家)zhuān jiā

Chuyên Gia · ⿻?一 · ⿱宀豕

家人jiā rén

Gia Nhân · ⿱宀豕 · ?

家伙 (傢伙)jiā huo

Gia · ⿱宀豕 · ⿰亻火

人家rén jiā

Nhân Gia · ? · ⿱宀豕

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 家 (jiā)

家长可以在家里直接打印汉字练习纸。

Jiāzhǎng kěyǐ zài jiālǐ zhíjiē dǎyìn Hànzì liànxízhǐ.

Phụ huynh có thể trực tiếp in phiếu luyện viết chữ Hán ngay tại nhà.

王羲之是中国历史上最著名的书法家。

Wáng Xīzhī shì Zhōngguó lìshǐ shàng zuì zhùmíng de shūfǎjiā.

Vương Hi Chi là nhà thư pháp nổi tiếng nhất trong lịch sử Trung Quốc.

春节的时候人们都会回到自己的家乡团聚。

Chūnjié de shíhou rénmen dōu huì huídào zìjǐ de jiāxiāng tuánjù.

Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người đều trở về quê hương đoàn tụ cùng gia đình.

宀 (家 · ⿱宀豕)