Cách Viết Chữ 看 (kàn · Hán Việt: Khán) — Thứ Tự 9 Nét & PDF
看 (kàn · Âm Hán Việt: Khán) — nhìn, xem, đọc (sách), thăm hỏi; trông coi (kān). Chữ Hội Ý cực kỳ sinh động: phía trên là bàn tay (biến thể của chữ Thủ 手) đặt lên trán che nắng, phía dưới là con mắt (bộ Mục 目) đang nhìn ra xa.
- Pinyin
- kàn
- Âm Hán Việt
- Khán
- Số Nét
- 9
- Bộ Thủ
- 目
- Chiết Tự IDS
- ⿱手目
- Phồn Thể
- 看
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 看 (9 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 看 Tùy Chỉnh →看1 Phẩy 撇
看1 (65,11)→(29,18)
看2 Ngang 横
看2 (30,29)→(67,25)
看3 Ngang 横
看3 (11,45)→(87,39)
看4 Phẩy 撇
看4 (44,17)→(8,82)
看5 Sổ 竖
看5 (39,51)→(39,88)
看6 Gập 折
看6 (42,52)→(60,84)
看7 Chấm 点
看7 (43,65)→(58,62)
看8 Ngang 横
看8 (42,75)→(58,72)
看9 Ngang 横
看9 (42,85)→(62,82)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (看 = ⿱手目)
Chữ Hội Ý cực kỳ sinh động: phía trên là bàn tay (biến thể của chữ Thủ 手) đặt lên trán che nắng, phía dưới là con mắt (bộ Mục 目) đang nhìn ra xa.
⿱手目 → 手 + 目 (⿱)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 看
Ở phần tay phía trên, viết nét Phẩy nằm ngang trước, tiếp theo là 2 nét Ngang, rồi kéo nét Phẩy dài vươn xuống bên trái; đặt bộ Mục (目 - 5 nét) gọn gàng ngay dưới phần tay ở chính giữa.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 看
Phần dưới của chữ 看 là bộ Mục 目 (con mắt, có HAI nét ngang bên trong), đừng viết thiếu thành bộ Nhật 日 (chỉ có 1 nét ngang).
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 看
đọc sách, xem sách
nhìn thấy, trông thấy
quan điểm, cách nhìn
đẹp mắt, ưa nhìn
Khán Đáo · ⿱手目 · ⿰至刂
Khán Lai · ⿱手目 · ⿻未丷
Khán Thượng Khứ · ⿱手目 · ⿱⺊一 · ⿱土厶
Khán Khởi Lai · ⿱手目 · ⿺走己 · ⿻未丷
Khán Xuất · ⿱手目 · ⿱屮凵
Quan Khán · ⿰又见 · ⿱手目
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 看 (kàn)
先看清楚笔顺动画,再动笔描写汉字。
Xiān kàn qīngchu bǐshùn dònghuà, zài dòngbǐ miáoxiě Hànzì.
Hãy xem kỹ hoạt ảnh thứ tự nét trước, sau đó mới đặt bút tô chữ Hán.
我周末喜欢在图书馆安静地看书。
Wǒ zhōumò xǐhuan zài túshūguǎn ānjìng de kànshū.
Cuối tuần tôi thích ngồi đọc sách yên tĩnh trong thư viện.