Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #100 · 3 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 小 (xiǎo · Hán Việt: Tiểu) — Thứ Tự 3 Nét & PDF

小 (xiǎo · Âm Hán Việt: Tiểu) — nhỏ, bé, ít, trẻ tuổi (bộ Tiểu). Chữ Giáp Cốt vẽ ba hạt cát nhỏ li ti để chỉ sự nhỏ bé vi mô; về sau phát triển thành một nét Sổ móc (竖钩) ở trục giữa đóng vai trò phân cách và hai chấm đối xứng hai bên. Trong ngữ dụng hiện đại, chữ Tiểu còn là tiền tố thân mật đặt trước tên gọi hoặc danh từ chỉ kích cỡ.

Pinyin
xiǎo
Âm Hán Việt
Tiểu
Số Nét
3
Bộ Thủ
小
Chiết Tự IDS
⿻亅八
Phồn Thể
小
小xiǎo · TIỂU
3 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 小 (3 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 小 Tùy Chỉnh →
#1 / 3

小1 Gập 折

小1 (47,12)→(35,77)

#2 / 3

小2 Phẩy 撇

小2 (27,41)→(17,61)

#3 / 3

小3 Mác 捺

小3 (69,40)→(86,58)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (小 = ⿻亅八)

Chữ Giáp Cốt vẽ ba hạt cát nhỏ li ti để chỉ sự nhỏ bé vi mô; về sau phát triển thành một nét Sổ móc (竖钩) ở trục giữa đóng vai trò phân cách và hai chấm đối xứng hai bên. Trong ngữ dụng hiện đại, chữ Tiểu còn là tiền tố thân mật đặt trước tên gọi hoặc danh từ chỉ kích cỡ.

⿻亅八 → 亅 + 八 (⿻)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 小

Chữ mẫu mực của Quy tắc bút thuận số 7 (Tiên trung gian hậu lưỡng biên - Giữa trước hai bên sau): kéo nét Sổ móc (竖钩) thật dứt khoát và thẳng tắp trên đường phân giác dọc TRƯỚC, sau đó hạ nét Chấm trái nghiêng 45 độ, và cuối cùng mới điểm nét Chấm phải hơi vút nhẹ để tạo thế hô ứng cân xứng quanh trục tâm.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 小

Chú ý nét móc ở đáy: chữ Tiểu (小) bắt buộc phải có móc hướng lên; nếu thêm nét phẩy dài xuyên qua sẽ trở thành chữ Thiếu (少). Khi bộ Tiểu đứng ở tầng trên của chữ ghép (như 尖 tiêm hay 尘 trần), nét Sổ móc ở giữa sẽ biến dạng bỏ móc thành một nét Sổ thẳng đơn thuần.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 小

小学xiǎoxué

trường tiểu học

小心xiǎoxīn

cẩn thận, lưu tâm

小时xiǎoshí

tiếng đồng hồ, giờ

小说xiǎoshuō

tiểu thuyết

小姐xiǎo jie

Tiểu Tỷ · ⿻亅八 · ⿰女且

小组 (小組)xiǎo zǔ

Tiểu Tổ · ⿻亅八 · ⿰纟且

小时候 (小時候)xiǎo shí hou

Tiểu Thời Hậu · ⿻亅八 · ⿰日寸 · ⿰亻矦

大小dà xiǎo

Đại Tiểu · ⿻一人 · ⿻亅八

小伙子xiǎo huǒ zi

Tiểu Tử · ⿻亅八 · ⿰亻火 · ⿻了一

小朋友xiǎo péng yǒu

Tiểu Bằng Hữu · ⿻亅八 · ⿰月月 · ⿸?又

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 小 (xiǎo)

小学生刚开始练字时最适合用米字格。

Xiǎoxuéshēng gāng kāishǐ liànzì shí zuì shìhé yòng mǐzìgé.

Học sinh tiểu học khi mới bắt đầu tập viết phù hợp nhất với giấy Mễ Tự Cách.

我每天晚上练习半个小时书法。

Wǒ měitiān wǎnshang liànxí bàn gè xiǎoshí shūfǎ.

Mỗi buổi tối tôi luyện thư pháp trong nửa tiếng đồng hồ.

小 (小 · ⿻亅八)