Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #38 · 5 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 去 (qù · Hán Việt: Khứ) — Thứ Tự 5 Nét & PDF

去 (qù · Âm Hán Việt: Khứ) — đi, rời khỏi, loại bỏ, đã qua (năm ngoái). Phía trên là bộ Thổ (土 - mặt đất), phía dưới là bộ Khư/Tư (厶): biểu thị bước chân rời khỏi nơi ở để đi tới chỗ khác.

Pinyin
qù
Âm Hán Việt
Khứ
Số Nét
5
Bộ Thủ
厶
Chiết Tự IDS
⿱土厶
Phồn Thể
去
去qù · KHỨ
5 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 去 (5 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 去 Tùy Chỉnh →
#1 / 5

去1 Ngang 横

去1 (31,33)→(69,29)

#2 / 5

去2 Sổ 竖

去2 (45,8)→(47,50)

#3 / 5

去3 Ngang 横

去3 (8,56)→(92,51)

#4 / 5厶

去4 Gập 折

去4 (44,54)→(65,76)

#5 / 5厶

去5 Mác 捺

去5 (60,66)→(73,87)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (去 = ⿱土厶)

Phía trên là bộ Thổ (土 - mặt đất), phía dưới là bộ Khư/Tư (厶): biểu thị bước chân rời khỏi nơi ở để đi tới chỗ khác.

⿱土厶 → 土 + 厶 (⿱)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 去

Nét Ngang thứ hai (đáy của bộ Thổ 土) phải là nét dài nhất toàn chữ để làm đường phân cách vững; phần 厶 ở dưới đặt cân đối ngay dưới trục dọc.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 去

Nét Sổ của bộ Thổ (土) phía trên dừng ngay tại nét Ngang dài thứ hai, tuyệt đối KHÔNG đâm xuyên xuống phần 厶 bên dưới.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 去

去年qùnián

năm ngoái

过去guòqù

quá khứ, đi qua

回去huíqù

đi về, trở về

去掉qùdiào

bỏ đi, lược bỏ

出去chūqù

đi ra ngoài

去向qùxiàng

hướng đi, nơi đến

下去xià qù

Hạ Khứ · ⿱一卜 · ⿱土厶

失去shī qù

Thất Khứ · ⿻丿夫 · ⿱土厶

进去 (進去)jìn qù

Tiến Khứ · ⿺辶井 · ⿱土厶

上去shàng qù

Thượng Khứ · ⿱⺊一 · ⿱土厶

看上去kàn shang qu

Khán Thượng Khứ · ⿱手目 · ⿱⺊一 · ⿱土厶

去世qù shì

Khứ Thế · ⿱土厶 · ⿻廿?

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 去 (qù)

我打算明年去中国参观故宫和碑林。

Wǒ dǎsuàn míngnián qù Zhōngguó cānguān Gùgōng hé Bēilín.

Tôi dự định năm sau sẽ đi Trung Quốc tham quan Cố Cung và Rừng Bia Tây An.

在拼音里,声母 j、q、x 后面的 ü 要去掉两点。

Zài Pīnyīn lǐ, shēngmǔ j, q, x hòumiàn de ü yào qùdiào liǎng diǎn.

Trong Pinyin, nguyên âm ü khi đứng sau thanh mẫu j, q, x phải lược bỏ hai dấu chấm.

周末做完作业以后,他常去书店买中文书。

Zhōumò zuòwán zuòyè yǐhòu, tā cháng qù shūdiàn mǎi Zhōngwén shū.

Cuối tuần sau khi làm xong bài tập, cậu ấy thường ra hiệu sách mua sách tiếng Trung.

厶 (去 · ⿱土厶)