Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #52 · 9 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 看 (kàn · Hán Việt: Khán) — Thứ Tự 9 Nét & PDF

看 (kàn · Âm Hán Việt: Khán) — nhìn, xem, đọc (sách), thăm hỏi; trông coi (kān). Chữ Hội Ý cực kỳ sinh động: phía trên là bàn tay (biến thể của chữ Thủ 手) đặt lên trán che nắng, phía dưới là con mắt (bộ Mục 目) đang nhìn ra xa.

Pinyin
kàn
Âm Hán Việt
Khán
Số Nét
9
Bộ Thủ
目
Chiết Tự IDS
⿱手目
Phồn Thể
看
看kàn · KHÁN
9 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 看 (9 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 看 Tùy Chỉnh →
#1 / 9

看1 Phẩy 撇

看1 (65,11)→(29,18)

#2 / 9

看2 Ngang 横

看2 (30,29)→(67,25)

#3 / 9

看3 Ngang 横

看3 (11,45)→(87,39)

#4 / 9

看4 Phẩy 撇

看4 (44,17)→(8,82)

#5 / 9目

看5 Sổ 竖

看5 (39,51)→(39,88)

#6 / 9目

看6 Gập 折

看6 (42,52)→(60,84)

#7 / 9目

看7 Chấm 点

看7 (43,65)→(58,62)

#8 / 9目

看8 Ngang 横

看8 (42,75)→(58,72)

#9 / 9目

看9 Ngang 横

看9 (42,85)→(62,82)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (看 = ⿱手目)

Chữ Hội Ý cực kỳ sinh động: phía trên là bàn tay (biến thể của chữ Thủ 手) đặt lên trán che nắng, phía dưới là con mắt (bộ Mục 目) đang nhìn ra xa.

⿱手目 → 手 + 目 (⿱)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 看

Ở phần tay phía trên, viết nét Phẩy nằm ngang trước, tiếp theo là 2 nét Ngang, rồi kéo nét Phẩy dài vươn xuống bên trái; đặt bộ Mục (目 - 5 nét) gọn gàng ngay dưới phần tay ở chính giữa.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 看

Phần dưới của chữ 看 là bộ Mục 目 (con mắt, có HAI nét ngang bên trong), đừng viết thiếu thành bộ Nhật 日 (chỉ có 1 nét ngang).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 看

看书kànshū

đọc sách, xem sách

看见kànjiàn

nhìn thấy, trông thấy

看法kànfǎ

quan điểm, cách nhìn

好看hǎokàn

đẹp mắt, ưa nhìn

看到kàn dào

Khán Đáo · ⿱手目 · ⿰至刂

看来 (看來)kàn lai

Khán Lai · ⿱手目 · ⿻未丷

看上去kàn shang qu

Khán Thượng Khứ · ⿱手目 · ⿱⺊一 · ⿱土厶

看起来 (看起來)kàn qǐ lai

Khán Khởi Lai · ⿱手目 · ⿺走己 · ⿻未丷

看出kàn chū

Khán Xuất · ⿱手目 · ⿱屮凵

观看 (觀看)guān kàn

Quan Khán · ⿰又见 · ⿱手目

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 看 (kàn)

先看清楚笔顺动画,再动笔描写汉字。

Xiān kàn qīngchu bǐshùn dònghuà, zài dòngbǐ miáoxiě Hànzì.

Hãy xem kỹ hoạt ảnh thứ tự nét trước, sau đó mới đặt bút tô chữ Hán.

我周末喜欢在图书馆安静地看书。

Wǒ zhōumò xǐhuan zài túshūguǎn ānjìng de kànshū.

Cuối tuần tôi thích ngồi đọc sách yên tĩnh trong thư viện.

目 (看 · ⿱手目)