Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #19 · 5 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 们 (men · Hán Việt: Môn) — Thứ Tự 5 Nét & PDF

们 (men · Âm Hán Việt: Môn) — hậu tố số nhiều, cho đại từ và danh từ chỉ người. Chữ Hình Thanh gồm bộ Nhân đứng (亻 - chỉ người) bên trái và bộ Môn (门 - đọc là mén) bên phải.

Pinyin
men
Âm Hán Việt
Môn
Số Nét
5
Bộ Thủ
亻
Chiết Tự IDS
⿰亻门
Phồn Thể
們
们men · MÔN
5 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 们 (5 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 们 Tùy Chỉnh →
#1 / 5亻

们1 Phẩy 撇

们1 (28,9)→(5,51)

#2 / 5亻

们2 Sổ 竖

们2 (20,39)→(22,86)

#3 / 5

们3 Chấm 点

们3 (44,20)→(52,27)

#4 / 5

们4 Sổ 竖

们4 (35,28)→(37,83)

#5 / 5

们5 Gập 折

们5 (58,23)→(65,80)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (们 = ⿰亻门)

Chữ Hình Thanh gồm bộ Nhân đứng (亻 - chỉ người) bên trái và bộ Môn (门 - đọc là mén) bên phải.

⿰亻门 → 亻 + 门 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 们

Ở bộ Môn (门) bên phải, viết nét Chấm góc trên trái trước, tiếp đến nét Sổ trái, và kết thúc bằng nét Ngang gập móc (横折钩).

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 们

Luôn đọc bằng thanh nhẹ (men) khi ghép sau các đại từ như 我们 (wǒmen), 你们 (nǐmen), 他们 (tāmen).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 们

我们wǒmen

chúng tôi, chúng ta

同学们tóngxuémen

các bạn học

人们rénmen

mọi người

朋友们péngyoumen

những người bạn

他们 (他們)tā men

Tha Môn · ⿰亻也 · ⿰亻门

你们 (你們)nǐ men

Nhĩ Môn · ⿰亻尔 · ⿰亻门

它们 (它們)tā men

Tha Môn · ⿱宀匕 · ⿰亻门

她们 (她們)tā men

Tha Môn · ⿰女也 · ⿰亻门

咱们 (咱們)zán men

Môn · ⿰口自 · ⿰亻门

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 们 (men)

老师发给同学们每人一份字帖。

Lǎoshī fā gěi tóngxuémen měi rén yí fèn zìtiè.

Cô giáo phát cho các bạn học sinh mỗi người một bản chữ mẫu.

朋友们都很喜欢这张汉字练习纸。

Péngyoumen dōu hěn xǐhuan zhè zhāng Hànzì liànxízhǐ.

Bạn bè đều rất thích tờ giấy luyện viết chữ Hán này.

亻 (们 · ⿰亻门)